hp

Danh sách nhà giáo

Chủ nhật - 26/06/2022 00:45
Danh sách nhà giáo
DANH SÁCH NHÀ GIÁO THAM GIA GIẢNG DẠY

I. Ngành, nghề: Điều khiển tàu biển; Trình độ đào tạo: Cao đẳng; Quy mô tuyển sinh/năm: 40
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Nguyễn Đình Long KS Điều khiển tàu biển Trực ca
Luật hàng hải
Thực tập tốt nghiệp
2 Nguyễn Thịnh Ths. Khoa Học Hàng Hải - Lý thuyết tàu
Thiết bị hàng hải 1
Thiết bị hàng hải 2
3 Trần Thanh Phú KS Điều khiển tàu biển Bảo vệ môi trường biển
Bảo hiểm hàng hải
Quản lý nhân lực buồng lái
4 Nguyễn Mạnh Chinh KS Điều khiển tàu biển Công ước quốc tế
Nghiệp vụ sỹ quan vận hành
Chuyên đề về Hệ thống quản lý an toàn tàu
5 An Hồ Vương KS Điều khiển tàu biển Điều động tàu
6 Lê Hồng Bình KS Điều khiển tàu biển - Thuyền nghệ
7 Nguyễn Đức Thắng Ths. Điều khiển tàu biển Khí tượng hải dương
Chuyên đề về tai nạn hàng hải
8 Nguyễn Văn Tấn Ths. Điều khiển tàu biển Thiên văn hàng hải
Hàng hoá vận tải biển
9 Hoàng Văn Sơn KS Điều khiển tàu biển Địa văn hàng hải 1
Địa văn hàng hải 2
Nguyên lý điều khiển tàu thủy
10 Hoàng Duy Đàn Ths.Điều khiển tàu biển An toàn lao động hàng hải
Thông tin liên lạc hàng hải
Chuyên đề một số kỹ năng làm việc trên tàu
11 Nguyễn Thị Hòa Ths. Tổ chức & Quản lý vận tải - Kỹ năng mềm
12 Nguyễn Khắc Lưu Phương CN Anh văn Tiếng Anh chuyên ngành hàng hải 1
Tiếng Anh chuyên ngành hàng hải 2
13 Trần Duy Hiệp Ths. Tổ chức & Quản lý vận tải Chuyên đề về Khai thác thương vụ
14 Phan Thanh Hiền CN Thể dục thể thao Kỹ thuật bơi lặn
II.      Ngành, nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa; Trình độ đào tạo: Cao đẳng; Quy mô tuyển sinh/năm: 55
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Nguyễn Đình Long KS. Điều khiển tàu biển Luật GTĐTNĐ
Sơ cứu
Thực tập tốt nghiệp
2 Nguyễn Thịnh Ths. Khoa Học Hàng Hải Lý thuyết tàu
Thiết bị hàng hải 1
- Thiết bị hàng hải 2
3 Lê Hồng Bình KS. Điều khiển tàu biển Thuyền nghệ
4 Trần Thanh Phú KS Điều khiển tàu biển Môi trường đường thủy
Khí tượng thủy văn
Trực ca
5 Nguyễn Mạnh Chinh KS. Điều khiển tàu biển Cấu trúc tàu
Luồng chạy tàu thuyền
6 Nguyễn Văn Tấn Ths. Điều khiển tàu biển Nghiệp vụ thuyền trưởng
7 An Hồ Vương KS. Điều khiển tàu biển Điều động tàu 1
Điều động tàu 2
8 Hoàng Văn Sơn KS. Điều khiển tàu biển Nguyên lý điều khiển tàu thủy
Địa văn hàng hải
9 Hoàng Duy Đàn Ths. Điều khiển tàu biển An toàn cơ bản
Luật hàng hải
Thông tin liên lạc hàng hải
10 Trần Duy Hiệp Ths. Tổ chức & Quản lý vận tải Kỹ thuật bơi lặn
11 Ng.Thị Thanh  Bình Ths. Tổ chức & Quản lý vận tải Vận tải ĐTNĐ 1
12 Nguyễn Thị Hoài KS. Máy xếp dỡ Kỹ năng mềm
13 Nguyễn Đăng Khoa KS. Máy tàu thuỷ Máy tàu thủy
14 Lê Đình Bằng KS. Kỹ thuật tàu thuỷ Điện tàu thủy
15 Phan Thanh Hiền CN Thể dục thể thao Kỹ thuật bơi lặn
16 Nguyễn Thị Hòa Ths. Tổ chức & Quản lý vận tải Vận tải ĐTNĐ 2
17 Nguyễn Khắc Lưu Phương CN Anh văn Tiếng Anh chuyên ngành
III.   Ngành, nghề: Sửa chữa máy tàu thủy; Trình độ đào tạo: Cao đẳng; Quy mô tuyển sinh/năm: 40
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Nguyễn Đăng Khoa KS. Máy tàu thuỷ Dung sai và đo lường kỹ thuật
An toàn lao động và bảo vệ môi trường
Công nghệ sửa chữa
Máy phụ và các hệ thống trên tàu thuỷ
2 Lương Sỹ Mỹ KS. Khai thác máy tàu thủy Hệ thống tự động tàu thuỷ
Sửa chữa hệ thống khởi động và đảo chiều
Sửa chữa hệ thống phân phối khí, tăng áp
Máy lạnh & ĐH KK tàu thủy
3 Phạm Minh Hải KS Vận hành khai thác
Máy tàu thủy
Sửa chữa hệ thống bôi trơn, làm mát
Hệ thống động lực tàu thuỷ
Sửa chữa thiết bị trên boong
Thủy lực và máy thủy lực
4 Lê Quốc Dũng KS Chế tạo máy Thực hành nguội
Tiện, hàn cơ bản
5 Phạm Hồng Thanh ThS. Cơ khí động lực Nguyên lý và chi tiết máy
Sửa chữa hệ trục tàu thuỷ
Thực tập tốt nghiệp
6 Huỳnh Trung Tín KS Khai thác máy tàu thủy Sửa chữa các chi tiết tĩnh và động của động cơ Diesel tàu thuỷ
Vận hành động cơ Diesel
Nồi hơi và tua bin tàu thủy
Máy và thiết bị chống ô nhiễm môi trường
7 Nguyễn Huy Thạch KS Máy tàu thuỷ Sửa chữa hệ thống nhiên liệu Diesel
Thử, nghiệm thu động cơ Diesel sau sửa chữa
Sửa chữa thiết bị điện tàu thủy
Máy lọc dầu ly tâm
8 Lê Đình Bằng KS Kỹ thuật tàu thuỷ Vật liệu cơ khí
Nhiệt kỹ thuật
Lý thuyết tàu
Tổ chức sản xuất
9 Nguyễn Văn Ngọ ThS.Cơ khí động lực Động cơ diesel tàu thủy
Sửa chữa máy nén khí
10 Nguyễn Thị Hoài Kỹ sư máy xếp dỡ Vẽ kỹ thuật
Cơ kỹ thuật
Kỹ năng mềm
Vẽ trong Autocad
12 Phạm Tùng Khánh ThS. Tự động hoá Điện tử cơ bản
Điện tàu thuỷ
13 Nguyễn Ngọc Mỹ Tiên CN Anh văn Ngoại ngữ chuyên ngành (A1)
Ngoại ngữ chuyên ngành (A2)
IV.   Ngành, nghề: Khai thác máy tàu thủy; Trình độ đào tạo: Cao đẳng; Quy mô tuyển sinh/năm: 30
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Nguyễn Đăng Khoa KS. Máy tàu thuỷ Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật
An toàn và tổ chức lao động
Tổ chức và công nghệ sửa chữa
2 Lương Sỹ Mỹ KS. Khai thác máy tàu thủy Hệ thống tự động máy tàu thuỷ
Khai thác máy lạnh và điều hòa không khí
Khai thác máy lọc dầu và thiết bị phân ly dầu nước
Xử lý các sự cố động cơ Diesel tàu thuỷ
3 Phạm Minh Hải KS Vận hành khai thác
Máy tàu thủy
Thủy lực và máy thuỷ lực
Trang trí, khai thác hệ động lực tàu thuỷ
Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phục vụ động cơ Diesel
-Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị trên boong
4 Lê Quốc Dũng KS Chế tạo máy Thực hành nguội
Tiện, hàn cơ bản
5 Phạm Hồng Thanh ThS. Cơ khí động lực Nguyên lý và chi tiết máy
Khai thác nồi hơi tàu thuỷ
Bảo dưỡng, sửa chữa hệ trục tàu thuỷ
Thực tập tốt nghiệp
6 Huỳnh Trung Tín KS Khai thác máy tàu thủy Khai thác bơm, quạt và máy nén khí tàu thuỷ
Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ Diesel tàu thuỷ
Vận hành các máy sự cố trên tàu thuỷ
7 Nguyễn Huy Thạch KS Máy tàu thuỷ Vận hành hệ động lực chính Diesel tàu thuỷ
Khai thác máy phát điện
Thiết bị trao đổi nhiệt
8 Lê Đình Bằng KS Kỹ thuật tàu thuỷ Nhiệt kỹ thuật
Lý thuyết tàu
Vật liệu
9 Nguyễn Văn Ngọ ThS.Cơ khí động lực Động cơ Diesel tàu thủy
Môi trường và bảo vệ môi trường thuỷ
10 Nguyễn Thị Hoài Kỹ sư máy xếp dỡ Kỹ năng mềm
Vẽ kỹ thuật
Cơ kỹ thuật
11 Phạm Tùng Khánh ThS. Tự động hoá Máy điện và thiết bị điện tàu thủy
Khai thác, bảo dưỡng hệ thống điện
Kỹ thuật điện, điện tử tàu thủy
12 Nguyễn Ngọc Mỹ Tiên CN Anh văn Tiếng Anh chuyên ngành 1
Tiếng Anh chuyên ngành 2
13 Nguyễn Văn Tấn Ths. Điều khiển tàu biển Luật- Công ước Hàng hải
Trực ca
Mô phỏng buồng máy
V.       Ngành, nghề: Điện công nghiệp; Trình độ đào tạo: Cao đẳng; Quy mô tuyển sinh/năm: 30
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Lưu Khung Hướng KS. Công nghiệp Cảm biến và đo lường
Điện tử ứng dụng
Thực tập tốt nghiệp
2 Trầm Văn Tấn KS - Điện khí hoá và cung cấp điện Kỹ thuật xung số
Điện tử công suất
PLC nâng cao
3 Phạm Tùng Khánh ThS. Tự động hoá Cung cấp điện
Điều khiển khí nén và thủy lực
4 Bùi Sơn Hà KS. Điện công nghiệp Đo lường điện
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện
Truyền động điện
Bảo vệ rơle
5 Hồ Huỳnh Lâm Ths. Kỹ thuật điện Sửa chữa vận hành máy điện
Kỹ thuật lắp đặt điện
Lập trình PLC và ứng dụng
Điều khiển thiết bị sử dụng PLC cỡ nhỏ
6 Nguyễn Thị Hoài Kỹ sư máy xếp dỡ Kỹ năng mềm
Nhà giáo thỉnh giảng
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Nguyễn Thanh Tùng KS. Điện công nghiệp Trang bị điện 1
Trang bị điện 2
2 Tạ Đình Du ThS. Tự động hoá Mạch điện và An toàn điện
Khí cụ điện và Vẽ điện
3 Nguyễn Hồng Nhu ThS. Kỹ thuật điện tử Điện tử cơ bản
Kỹ thuật lạnh
VI.   Ngành, nghề: Điện tử công nghiệp; Trình độ đào tạo: Cao đẳng; Quy mô tuyển sinh/năm: 25
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Lưu Khung Hướng KS. Công nghiệp Mạch Điện tử tương tự
Điện tử nâng cao
Thực tập tốt nghiệp
2 Trầm Văn Tấn KS - Điện khí hoá và cung cấp điện Kỹ thuật xung số
Điện tử công suất
Thiết kế và chế tạo mạch vi điều khiển Vi xử lý
Robot công nghiệp 
Ghép nối và cài đặt máy tính
3 Phạm Tùng Khánh ThS. Tự động hoá Điều khiển khí nén và thủy lực
4 Bùi Sơn Hà KS. Điện công nghiệp Điện cơ bản
Cảm biến và đo lường
5 Hồ Huỳnh Lâm Ths. Kỹ thuật điện Lắp đặt, vận hành máy điện
Lập trình PLC và ứng dụng
Điều khiển thiết bị sử dụng PLC cỡ nhỏ
PLC nâng cao
6 Nguyễn Thị Hoài Kỹ sư máy xếp dỡ Kỹ năng mềm
b) Nhà giáo thỉnh giảng
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Nguyễn Thanh Tùng KS. Điện công nghiệp Thiết kế và chế tạo board mạch điện tử
Trang bị điện
2 Tạ Đình Du ThS. Tự động hoá Điện kỹ thuật và An toàn điện
3 Nguyễn Hồng Nhu ThS. Kỹ thuật điện tử Linh kiện điện tử
Mạch điện tử cơ bản
Vi mạch số lập trình
VII.         Ngành, nghề: Xây dựng cầu đường bộ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng; Quy mô tuyển sinh/năm: 70
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Phạm Thị  Hậu KS Công trình thủy Thuỷ lực - Thuỷ văn
Vật liệu xây dựng
Thực tập tốt nghiệp
2 Hồ Bá Toàn Ths. Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Địa chất- Cơ học đất
Nền và móng
3 Lê Quốc Nam Ths. Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp An toàn lao động - Bảo vệ môi trường
Quản lý dự án
4 Trần Văn Sơn Ths. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Xây dựng cầu P1
Xây dựng cầu P2
5 Nguyễn Phi Long Ths. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Thí nghiệm cơ học đất - Địa chất
Phần mềm ứng dụng thiết kế đường.
6 Nguyễn Thúy Quỳnh Ths. Kỹ Thuật
(Xây dựng câu, hầm)
Sức bền vật liệu
Kết cấu công trình
7 Đường Chấn Huê KS Xây dựng CTThủy Dự toán công trình
8 Nguyễn Trang Uyên Như Ths. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Máy xây dựng
9 Lê Ngọc Tuấn KS Xây dựng-Trắc địa CT` Thực tập trắc địa đại cương
Trắc địa công trình cầu đường bộ
10 Lê Anh Pha KS XDCĐ Cơ lý thuyết
Máy xây dựng
Thiết kế đường P1
Thiết kế đường P2
11 Thái Ngọc Hòa Ths. Kiến trúc Vẽ kỹ thuật
Vẽ kỹ thuật trên máy tính (AutoCad)
12 Nguyễn Quang  Vinh Ks Xây Dựng Công Trình Trắc địa đại cương
Xây dựng đường  P1
Xây dựng đường  P2
13 Nguyễn Thành Quí Ths. Xây Dựng Cầu hầm Cơ học kết cấu
Thực tập tay nghề cơ bản
Thiết kế cầu P1
Thiết kế cầu P2
14 Nguyễn Thị Hoài Kỹ sư máy xếp dỡ Kỹ năng mềm
VIII.      Ngành, nghề: Kỹ thuật xây dựng; Trình độ đào tạo: Cao đẳng; Quy mô tuyển sinh/năm: 40
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Phạm Thị  Hậu KS Công trình thủy Vật liệu xây dựng
An toàn lao động - Bảo vệ môi trường
2 Hồ Bá Toàn Ths. Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Cơ đất – Địa chất
Nền và móng
3 Lê Quốc Nam Ths. Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Kết cấu BTCT P1
Kết cấu BTCT P2
- Cấp thoát nước
Thực tập tốt nghiệp
4 Trần Văn Sơn Ths. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Dự toán công trình
Phần mềm ứng dụng tính toán kết cấu (Sap 2000, …)
5 Nguyễn Phi Long Ths. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Thí nghiệm cơ học đất - Địa chất
6 Nguyễn Thúy Quỳnh Ths. Kỹ Thuật
(Xây dựng câu, hầm)
Cơ học kết cấu
Quản lý dự án
7 Đường Chấn Huê KS Xây dựng CTThủy Kết cấu thép phần1
Kết cấu thép phần2
Kỹ thuật thi công 1
8 Nguyễn Trang Uyên Như Ths. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Kỹ thuật thi công 2
Tổ chức thi công công trình xây dựng.
9 Lê Ngọc Tuấn KS Xây dựng-Trắc địa CT` Thực tập trắc địa đại cương
Trắc địa công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
10 Lê Anh Pha KS XDCĐ Cơ lý thuyết
Máy xây dựng
Thực tập tay nghề cơ bản
11 Thái Ngọc Hòa Ths. Kiến trúc Vẽ kỹ thuật
Vẽ kỹ thuật trên máy tính (AutoCad)
Cấu tạo kiến trúc
Thiết kế kiến trúc
12 Nguyễn Quang  Vinh Ks Xây Dựng Công Trình Trắc địa đại cương
13 Nguyễn Thành Quí Ths. Xây Dựng Cầu hầm Sức bền vật liệu
14 Nguyễn Thị Hoài Kỹ sư máy xếp dỡ Kỹ năng mềm
15 Hồ Huỳnh Lâm Ths. Kỹ thuật điện Kỹ thuật thi công điện dân dụng và công nghiệp
IX.   Ngành, nghề: Trắc địa công trình; Trình độ đào tạo: Cao đẳng; Quy mô tuyển sinh/năm: 30
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Phạm Thị Hậu KS Công trình thủy An toàn lao động - Bảo vệ môi trường
Thực tập tốt nghiệp
2 Hồ Bá Toàn Ths. Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Xây dựng và bình sai lưới khống chế mặt bằng cấp cơ sở.
Hệ thống định vị toàn cầu GPS và đo GPS
3 Lê Quốc Nam Ths. Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Luật đất đai
Quản lý dự án
4 Trần Văn Sơn Ths. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Đo vẽ hoàn công công trình
Trắc địa phục vụ nạo vét và san nền
Tin học chuyên ngành: Ngôn ngữ Lập trình Autolisp
5 Nguyễn Phi Long Ths. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Hệ quy chiếu và hệ toạ độ quốc gia VN-2000
Dự toán công trình
7 Nguyễn Thúy Quỳnh Ths. Kỹ Thuật
(Xây dựng câu, hầm)
Bố trí công trình
8 Đường Chấn Huê KS Xây dựng CTThủy Thực tập trắc địa cơ bản
Trắc địa công trình thủy lợi
9 Nguyễn Trang Uyên Như Ths. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Tin học chuyên ngành: Phần mềm vẽ bản đồ địa hình (Topo)
10 Lê Ngọc Tuấn KS Xây dựng-Trắc địa CT` Lý thuyết sai số và tính toán trắc địa
Xây dựng và bình sai lưới khống chế độ cao cấp cơ sở
Xây dựng lưới khống chế mặt bằng và độ cao cấp đo vẽ
Quan trắc biến dạng công trình
11 Lê Anh Pha KS XDCĐ Thiết bị đo đạc
Trắc địa công trình cầu đường bộ
12 Thái Ngọc Hòa Ths. Kiến trúc Vẽ kỹ thuật
Vẽ kỹ thuật trên máy tính (AutoCad)
13 Nguyễn Quang Vinh Ks Xây Dựng Công Trình Trắc địa đại cương
Đo vẽ mặt cắt địa hình
Trắc địa địa chính
14 Nguyễn Thành Quí Ths. Xây Dựng Cầu hầm Đại cương công trình xây dựng
Trắc địa công trình dân dụng và công nghiệp
15 Nguyễn Thị Hoài Kỹ sư máy xếp dỡ Kỹ năng mềm
X.       Ngành, nghề: Xây dựng công trình thuỷ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng; Quy mô tuyển sinh/năm: 50
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Phạm Thị  Hậu KS Công trình thủy Thuỷ lực - Thuỷ văn
Công trình đường sông
Quản lý và khai thác công trình thủy
2 Hồ Bá Toàn Ths. Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Cơ đất - Địa chất
Nền và móng
3 Lê Quốc Nam Ths. Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Vật liệu xây dựng
Thực tập tốt nghiệp
4 Trần Văn Sơn Ths. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Dự toán công trình
Phần mềm ứng dụng tính toán kết cấu (Sap 2000, …)
5 Nguyễn Phi Long Ths. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Thí nghiệm cơ học đất - Địa chất
7 Nguyễn Thúy Quỳnh Ths. Kỹ Thuật
(Xây dựng câu, hầm)
Cơ học kết cấu
Kết cấu công trình
Quản lý dự án
8 Đường Chấn Huê KS Xây dựng CTThủy Công trình bến cảng
Công trình bảo vệ bờ biển và đê chắn song
Thi công chuyên ngành  1
Thi công chuyên ngành  2
9 Nguyễn Trang Uyên Như Ths. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông An toàn lao động - Bảo vệ môi trường
Thi công cơ bản 1
Thi công cơ bản 2
10 Lê Ngọc Tuấn KS Xây dựng-Trắc địa CT` Thực tập trắc địa đại cương
Trắc địa công trình thủy
11 Lê Anh Pha KS XDCĐ Cơ lý thuyết
Máy xây dựng
12 Thái Ngọc Hòa Ths. Kiến trúc Vẽ kỹ thuật
Vẽ kỹ thuật trên máy tính (AutoCad)
13 Nguyễn Quang  Vinh Ks Xây Dựng Công Trình Trắc địa đại cương
Quản lý dự án
14 Nguyễn Thành Quí Ths. Xây Dựng Cầu hầm Sức bền vật liệu
Thực tập tay nghề cơ bản
15 Nguyễn Thị Hoài Kỹ sư máy xếp dỡ Kỹ năng mềm
XI.   Ngành, nghề: Kế toán doanh nghiệp; Trình độ đào tạo: Cao đẳng; Quy mô tuyển sinh/năm: 40
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Nguyễn Thị Hòa Ths. Tổ chức & Quản lý vận tải Phân tích hoạt động kinh doanh
Nghiệp vụ ngoại thương
Marketing
2 Nguyễn Văn  Sang CN Kinh tế, CN luật Pháp luật kinh tế
Kế toán doanh nghiệp 3
Tin học kế toán
Thực hành kế toán doanh nghiệp
Thực hành nghề nghiệp
3 Lê Thị  Yến Huyền ThS. Tài chính - Ngân hàng Thuế
Kế toán doanh nghiệp 1
Kế toán doanh nghiệp 2
Kế toán quản trị
Kiểm toán
Kế toán thương mại dịch vụ
4 Lê Văn Mộng ThS. Tài chính - Ngân hàng Lý thuyết kế toán
Tài chính doanh nghiệp
Lập và phân tích dự án đầu tư
5 Vũ Thị Hồng ThS. Tài chính - Ngân hàng Kinh tế vi mô
Lý thuyết thống kê
Lý thuyết tài chính tiền tệ
Thị trường chứng khoán
Thực tập tốt nghiệp
6 Nguyễn Thị Hường Ths. Tổ chức & Quản lý vận tải Soạn thảo văn bản
7 Nguyễn Thị Hoài Kỹ sư máy xếp dỡ Kỹ năng mềm
8 Nguyễn Khắc Lưu Phương CN Anh văn Tiếng Anh chuyên ngành
XII.         Ngành, nghề: Logistics; Trình độ đào tạo: Cao đẳng; Quy mô tuyển sinh/năm: 25
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Nguyễn Thị Hòa Ths. Tổ chức & Quản lý vận tải Marketing vận tải
Giao nhận hàng hóa
Logistics thương mại
Quản trị kho hàng
Hệ thống thông tin Logistics
2 Bùi Đình Thiện Ths QTKD Quản trị học
Pháp luật về kinh doanh Logistics và Vận tải đa phương thức
3 Lê Thị  Yến Huyền ThS. Tài chính - Ngân hàng Quản trị học
Thuế
Thực tập tốt nghiệp
4 Lê Văn Mộng ThS. Tài chính - Ngân hàng Lý thuyết kế toán
Tài chính doanh nghiệp
5 Vũ Thị Hồng ThS. Tài chính - Ngân hàng Kinh tế vi mô
Lý thuyết tài chính tiền tệ
6 Nguyễn Thị Hường Ths. Tổ chức & Quản lý vận tải Công nghệ vận tải
Kinh tế quốc tế
7 Ng.Thị Thanh  Bình Ths. Tổ chức & quản Lý vận tải Kinh tế vận tải
Quản trị Logistics
Quản trị chuỗi cung ứng
8 Nguyễn Trang Uyên Như Ths. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Cơ sở hạ tầng giao thông vận tải
9 Trần Duy Hiệp Ths. Tổ chức & Quản lý vận tải Bảo hiểm trong giao thông vận tải
Vận tải hàng hoá quốc tế
Thanh toán quốc tế
Quản trị chất lượng
10 Lê Hồng Bình Ths. Tổ chức & Quản lý vận tải Phương tiện vận tải
Tổ chức vận chuyển
11 Nguyễn Thị Hoài Kỹ sư máy xếp dỡ Kỹ năng mềm
Tổ chức xếp dỡ
12 Nguyễn Khắc Lưu Phương CN Anh văn Tiếng Anh chuyên ngành 1 (English for Logistics)
Tiếng Anh chuyên ngành 2 (English for Logistics)
XIII.      Ngành, nghề: Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ; Quy mô tuyển sinh/năm: 30
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Nguyễn Thị Hòa Ths. Tổ chức & Quản lý vận tải Phân tích hoạt động kinh doanh;
Quản trị doanh nghiệp;
Marketing
2 Nguyễn Văn  Sang CN Kinh tế; CN Luật Pháp luật kinh tế 
Kế toán doanh nghiệp
3 Lê Thị  Yến Huyền ThS. Tài chính - Ngân hàng Quản trị văn phòng;
Quản trị kinh doanh và tác nghiệp;
Thực tập tốt nghiệp
4 Lê Văn Mộng ThS. Tài chính - Ngân hàng Lý thuyết thống kê
Lý thuyết kế toán;
Tài chính doanh nghiệp;
Chiến lược và kế hoạch kinh doanh
5 Vũ Thị Hồng ThS. Tài chính - Ngân hàng Kinh tế vi mô;
Tài chính tín dụng;
Quản trị dự  án đầu tư;
Thị trường chứng khoán
6 Bùi Đình Thiện Ths QTKD Tâm lý học quản trị kinh doanh;
Quản trị nhân lực
7 Lê Xuân Khoan Ths. Quản trị Doanh Nghiệp Tin học ứng dụng trong kinh doanh;
Thực hành nghề nghiệp
8 Ng.Thị Thanh  Bình Ths. Tổ chức & quản Lý vận tải Quản trị chuỗi cung ứng;
Thống kê doanh nghiệp
9 Nguyễn Thị Hường Ths. Tổ chức & Quản lý vận tải Soạn thảo văn bản
10 Trần Duy Hiệp Ths. Tổ chức & Quản lý vận tải Quản trị chất lượng
Nghiệp vụ thanh toán quốc tế
11 Nguyễn Khắc Lưu Phương CN Anh văn Anh văn chuyên ngành
12 Nguyễn Thị Hoài Kỹ sư máy xếp dỡ Kỹ năng mềm
XIV.      Ngành, nghề: Quản trị mạng máy tính; Trình độ đào tạo: Cao đẳng; Quy mô tuyển sinh/năm: 30
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Lê Xuân Khoan CN. Công nghệ thông tin;
ThS. Quản trị Doanh Nghiệp
An toàn vệ sinh công nghiệp
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access
An toàn mạng
Thiết kế trang WEB
Quản lý dự án Công nghệ thông tin
Thực tập tốt nghiệp
2 Lê Văn Tiến KS. CNTT Cấu trúc máy tính
Lắp ráp và cài đặt máy tính
Mạng máy tính
Công nghệ mạng không dây
Hệ điều hành Linux
Thực tập kỹ năng nghề nghiệp
3 Nguyễn Ngọc Mỹ Tiên CN Anh văn Anh văn chuyên ngành
4 Nguyễn Thị Hoài Kỹ sư máy xếp dỡ Kỹ năng mềm
Nhà giáo thỉnh giảng
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Tô Vĩnh Sơn CN. CNTT
ThS. Toán học
Toán ứng dụng
Lập trình căn bản;
Quản trị hệ thống WebServer và MailServer
2 Ô. Trần Thế Bảy Ths. Khoa học máy tính Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Quản trị cơ sở dữ liệu nâng cao (MS SQL Server)
Bảo trì hệ thống mạng
3 Ô. Lê Xuân Vũ CN. CNTT  Cơ sở dữ liệu
Kỹ thuật điện - Điện tử
Nguyên lý Hệ điều hành
4 Bùi Quốc Việt KS Tin học Thiết kế, xây dựng mạng LAN
Quản trị mạng 1
Vẽ đồ hoạ (Photoshop)
COREL DRAW
Quản trị mạng 2
Cấu hình và quản trị thiết bị mạng
XV. Ngành, nghề: Công nghệ thông tin; Trình độ đào tạo: Cao đẳng; Quy mô tuyển sinh/năm: 30
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Lê Xuân Khoan CN. Công nghệ thông tin;
ThS. Quản trị Doanh Nghiệp
Bảng tính Excel
Quản trị cơ sở dữ liệu với Access
Hệ điều hành Windows Server
Thiết kế đồ họa 3D
Thiết kế và quản trị Website
Thực tập tốt nghiệp
2 Lê Văn Tiến KS. CNTT Cấu trúc máy tính
Mạng máy tính
Lắp ráp và bảo trì máy tính
Thực tập kỹ năng nghề nghiệp
3 Nguyễn Ngọc Mỹ Tiên CN Anh văn Anh văn chuyên ngành
4 Nguyễn Thị Hoài Kỹ sư máy xếp dỡ Kỹ năng mềm
5 Vũ Thị Hồng ThS. Tài chính - Ngân hàng Tổ chức quản lý doanh nghiệp
Nhà giáo thỉnh giảng
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Tô Vĩnh Sơn CN. CNTT
ThS. Toán học
Toán ứng dụng
Lập trình căn bản
2 Ô. Trần Thế Bảy Ths. Khoa học máy tính Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 1
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2
Quản trị cơ sở dữ liệu với SQL Server
3 Ô. Lê Xuân Vũ CN. CNTT  Cơ sở dữ liệu
Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin
4 Bùi Quốc Việt KS Tin học Lập trình Windows 1 (VB.NET)
Lập trình Windows 2 (ADO.NET)
Đồ họa ứng dụng 1 (Photoshop)
Đồ họa ứng dụng 2 (Corel Draw)
Thiết kế hoạt hình với Flash
5 Nguyễn Quang Kỳ KS Tin học  Cơ sở dữ liệu
Xây dựng phần mềm quản lý bán hàng
- Thiết kế đa phương tiện
XVI. Nhà giáo giảng dạy các môn học chung bắt buộc (Dạy cho tất cả các nghề đào tạo):
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Phan Thanh Hiền CN. Thể dục thể thao Giáo dục thể chất
2 Nguyễn Thị Huế CN. Chính trị Chính trị
3 Lê Bảo Tâm CN. Luật Pháp luật
4 Nguyễn Khắc Lưu Phương CN. Anh văn Ngoại ngữ (Anh văn)
5 Nguyễn Ngọc Mỹ Tiên CN. Anh văn Ngoại ngữ (Anh văn)
6 Lê Xuân Khoan CN. Công nghệ thông tin;
ThS. Quản trị doanh nghiệp
Tin học
7 Lê Văn Tiến KS. Công nghệ thông tin Tin học
8 Phạm Ngọc Anh KS. Công nghệ thông tin Tin học
                                                                      
 
DANH SÁCH NHÀ GIÁO THAM GIA GIẢNG DẠY
(Trình độ Trung cấp)
I/ Ngành, nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa; Trình độ đào tạo: Trung cấp; Quy mô tuyển sinh/năm: 80
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Nguyễn Đình Long KS. Điều khiển tàu biển Luật GTĐTNĐ
Trực ca
Sơ cứu
2 Nguyễn Thịnh Ths. Khoa Học Hàng Hải Thiết bị hàng hải
Thực tập tốt nghiệp
3 Lê Hồng Bình KS. Điều khiển tàu biển Thuyền nghệ
Luồng chạy tàu thuyền
4 Hoàng Văn Sơn KS. Điều khiển tàu biển Nguyên lý điều khiển tàu thủy
Địa văn hàng hải
5 An Hồ Vương KS. Điều khiển tàu biển Điều động tàu
6 Hoàng Duy Đàn Ths. Điều khiển tàu biển An toàn cơ bản
Thông tin liên lạc hàng hải
7 Trần Duy Hiệp Ths. Tổ chức & quản Lý vận tải Môi trường đường thủy
Vận tải ĐTNĐ
8 Trần Thanh Phú Ths. Tổ chức & quản Lý vận tải Khí tượng
Bảo hiểm hàng hải
9 Nguyễn Đăng Khoa KS. Máy tàu thuỷ Máy tàu thủy
10 Phạm Tùng Khánh ThS. Tự động hoá Điện tàu thủy
11 Phan Thanh Hiền CN Thể dục thể thao Kỹ thuật bơi lặn
12 Nguyễn Mạnh Chinh KS. Điều khiển tàu biển Cấu trúc tàu
Lý thuyết tàu
13 Nguyễn Ngọc Mỹ Tiên CN Anh văn Tiếng Anh chuyên ngành
14 Nguyễn Thị Hoài Kỹ sư máy xếp dỡ Kỹ năng mềm
II/ Ngành, nghề: Sửa chữa máy tàu thủy; Trình độ đào tạo: Trung cấp; Quy mô tuyển sinh/năm: 30
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Nguyễn Đăng Khoa KS. Máy tàu thuỷ Dung sai và đo lường kỹ thuật
An toàn lao động và bảo vệ môi trường
Thực tập tốt nghiệp
2 Lương Sỹ Mỹ KS. Khai thác máy tàu thủy Sửa chữa hệ thống phân phối khí, tăng áp
Sửa chữa hệ thống khởi động và đảo chiều
Máy lọc dầu ly tâm
3 Phạm Minh Hải KS Vận hành khai thác
Máy tàu thủy
Hệ thống động lực tàu thuỷ
Sửa chữa hệ thống bôi trơn, làm mát
4 Lê Quốc Dũng KS Chế tạo máy Thực hành nguội
Tiện, hàn cơ bản
5 Phạm Hồng Thanh KS Máy tàu thuỷ Nguyên lý và chi tiết máy
Động cơ diesel tàu thủy
Công nghệ sửa chữa
Thủy lực và máy thủy lực
6 Huỳnh Trung Tín KS Khai thác máy tàu thủy Sửa chữa hệ thống nhiên liệu Diesel
Vận hành động cơ Diesel
Sửa chữa thiết bị trên boong
7 Nguyễn Huy Thạch KS Máy tàu thuỷ Máy phụ và các hệ thống trên tàu thuỷ
Điện tàu thuỷ
Sửa chữa các chi tiết tĩnh và động của động cơ Diesel tàu thuỷ
Thử, nghiệm thu động cơ Diesel sau sửa chữa
Sửa chữa thiết bị điện tàu
8 Lê Đình Bằng KS Kỹ thuật tàu thuỷ Nhiệt kỹ thuật
Tổ chức sản xuất
Lý thuyết tàu
9 Nguyễn Thị Hoài Kỹ sư máy xếp dỡ Vẽ kỹ thuật
Kỹ năng mềm
10 Nguyễn Ngọc Mỹ Tiên CN Anh văn Ngoại ngữ chuyên ngành (A1)
III/ Ngành, nghề: Điện công nghiệp; Trình độ đào tạo: Trung cấp; Quy mô tuyển sinh/năm: 20
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Lưu Khung Hướng KS. Công nghiệp Điều khiển  thiết bị sử dụng PLC cỡ nhỏ
Thực tập tốt nghiệp
2 Bùi Sơn Hà KS. Điện- điện tử Cảm biến và đo lường
Kỹ thuật lạnh
3 Trầm Văn Tấn KS - Điện khí hoá và cung cấp điện