Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải Đường Thủy II

https://duongthuy.edu.vn


Kỹ thuật xây dựng

Tên nghềKỹ thuật Xây dựng  
Mã nghề 6580201
Trình độ đào tạo: Cao đẳng
Hình thức đào tạo: Chính quy
Đối tượng tuyển sinh́t nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương
Thời gian đào tạo: 2,5 năm
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu chung
Trang bị cho người học kiến thức chuyên môn và năng lực thực hành các công việc của nghề xây dựng .
Đào tạo nguồn nhân lực có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khỏe, tạo điều kiện cho người học nghề sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn.
1.2. Mục tiêu cụ thể
a) Kiến thức
- Kiến thức cơ bản về chính trị; văn hóa, xã hội và pháp luật đáp ứng yêu cầu công việc nghề nghiệp và hoạt động xã hội.
- Kiến thức về công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu công việc xây dựng.
- Nêu được các quy định của bản vẽ thiết kế công trình xây dựng; trình bày đựơc phương pháp đọc một bản vẽ thiết kế;
- Trình bày được các kiến thức cơ bản và chuyên môn của các công việc xây dựng (cấu tạo nền móng, công tác xây tô; Công tác gia công, lắp dựng cốp pha, giàn giáo, cốt thép, công tác bê tông, bê tông cốt thép; công tác lắp đặt cấu kiện….) nhằm phát huy sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động, tiết kiệm và hạ giá thành sản phẩm;
- Nêu được quy trình thi công các công việc được giao thực hiện;
- Nêu được ứng dụng một số thành tựu kỹ thuật - công nghệ, vật liệu mới ở một phạm vi nhất định vào thực tế nơi làm việc;
- Tổ chức sản xuất và tìm kiếm việc làm;
- Nêu được trình tự, phương pháp lập dự  toán các công việc của ngành xây dựng.
b) Kỹ năng:
- Kỹ năng nhận thức và tư duy sáng tạo.
- Thành thạo kỹ năng: soạn thảo văn bản, đọc bản vẽ, trình bày, sắp xếp nội dung hồ sơ công trình.
-  Kỹ năng giải quyết các công việc xây dựng phức tạp của nghề xây dựng:
+ Đọc được bản vẽ kỹ thuật và phát hiện được các lỗi thông thường của bản vẽ kỹ thuật;
+ Sử dụng được các loại máy, dụng cụ và một số thiết bị chuyên dùng trong nghề xây dựng;
+ Sáng tạo, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc thực tế của nghề và sử lý được những vấn đề phức tạp của nghề nảy sinh trong quá trình làm việc.
+ Lập được biện pháp kĩ thuật thi công, tiến độ thi công và tổ chức triển khai thi công các công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp cấp III, cấp IV. Kiểm tra, nghiệm thu quá trình thi công các công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp cấp III, cấp IV;
+ Lập được dự toán, hồ sơ hoàn công và hồ sơ thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp cấp III, cấp IV
- Kỹ năng truyền đạt hiệu quả các thông tin, ý tưởng, giải pháp tới người khác tại nơi làm việc, phối hợp tốt với các bên liên quan.
- Có năng lực ngoại ngữ, có thể đọc được các bản vẽ xây dựng bằng tiếng Anh.
c) Mức tự chủ và trách nhiệm
- Có thể làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm, giải quyết công việc, vấn đề phức tạp trong điều kiện làm việc thay đổi.
- Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ xác định; chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm.
- Đánh giá chất lượng công việc hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm.
- Giao tiếp hiệu quả với đồng nghiệp và đối tác.
1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:
Sinh viên tốt nghiệp có thể làm tại:
          + Các doanh nghiệp xây dựng;
          + Các ban quản lý dự án phù hợp với chuyên môn đào tạo;

          + Các bộ phận quản lý chuyên môn thuộc cơ quan quản lý nhà nước các cấp theo quy định.
2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:
-   Số lượng môn học, mô đun: 35
-   Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 2595 giờ
-   Khối lượng các môn học chung/đại cương: 450 giờ
-   Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2055 giờ
-   Khối lượng lý thuyết: 736 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1213 giờ
-   Thời gian toàn khóa học: 105 tuần
-   Thời gian nghỉ hè, tết, lễ: 15 tuần
-   Thời gian thi kết thúc môn học, mô đun, tốt nghiệp: 8 tuần
-   Thời gian thực  học: 82 tuần
3. Nội dung chương trình:
Mã MH/MĐ/HP Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian học tập (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết TH/TT/ TN/ BT/TL Kiểm tra
I Các môn học chung bắt buộc 23 450 226 194 30
MH 1 Chính trị 5 90 60 24 6
MH 2 Pháp luật 2 30 28   2
MH 3 Giáo dục thể chất 3 60 26 30 4
MH 4 Giáo dục quốc phòng 4 75 41 30 4
MH 5 Tin học cơ bản 3 75 11 60 4
MH 6 Anh văn cơ bản 6 120 60 50 10
II Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc 91 2055 736 1213 106
II.1 Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở 18 330 188 123 19
7 Kỹ năng mềm 2 45 15 28 2
MH 8 Vẽ kỹ thuật 3 60 27 30 3
MH 9 Cơ lý thuyết 3 45 30 12 3
MH 10 Sức bền vật liệu 3 60 30 27 3
MH 11 Cơ học kết cấu 3 60 30 26 4
MH 12 Cơ đất – Địa chất 4 60 56   4
II. 2 Các môn học, mô đun chuyên môn nghề 73 1725 548 1090 87
MH 13 Vật liệu xây dựng 3 60 26 30 4
MH 14 An toàn lao động - Bảo vệ môi trường 3 45 35 5 5
15 Thực tập tay nghề cơ bản 5 135 15 113 7
16 Vẽ kỹ thuật trên máy tính (AutoCad) 2 45 15 25 5
MH 17 Trắc địa đại cương 3 60 30 25 5
MH 18 Máy xây dựng 2 30 25 3 2
19 Thực tập trắc địa đại cương 4 105 15 85 5
MH 20 Nền và móng 3 45 43   2
21 Kỹ thuật thi công điện dân dụng và công nghiệp 2 45 13 28 4
MH 22 Kết cấu BTCT P1 4 75 45 25 5
MH 23 Kết cấu BTCT P2 3 60 30 26 4
MH 24 Kết cấu thép phần1 3 60 30 25 5
MH 25 Kết cấu thép phần 2 3 45 30 11 4
MH 26 Cấu tạo kiến trúc 3 60 26 30 4
MH 27 Thiết kế kiến trúc 3 60 30 27 3
MH 28 Cấp thoát nước 3 45 30 12 3
29 Kỹ thuật thi công 1 4 90 45 40 5
30 Kỹ thuật thi công 2 3 60 25 30 5
MH 31 Tổ chức thi công công trình xây dựng. 2 30 15 10 5
32 Trắc địa công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp 5 120 25 90 5
33 Thực tập tốt nghiệp 10 450   450  
III Các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn (Chọn 02 trong 04 MH/MĐ) 4 90 26 60 4
34 Dự toán công trình 2 45 13 30 2
35 Thí nghiệm cơ học đất - Địa chất 2 45 13 30 2
36 Phần mềm ứng dụng tính toán kết cấu (Sap 2000, …) 2 45 13 30 2
37 Quản lý dự án 2 45 13 30 2
    118 2595 988 1467 140
 
4. Hướng dẫn sử dụng chương trình:
4.1. Hướng dẫn xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa:
- Nhằm mục đích giáo dục toàn diện, để sinh viên có được nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, nhà Trường bố trí tham quan, học tập dã ngoại tại một số doanh nghiệp xây dựng, các công trình đang được xây dựng;
    - Thời gian cho hoạt động ngoại khóa được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khóa vào thời điểm thích hợp.
4.2. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra kết thúc môđun, mô đun:
- Hình thức kiểm tra hết môn: Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành.
- Thời gian kiểm tra:
+ Lý thuyết: Viết: không quá 120 phút; Trắc nghiệm: không quá 60 phút
+ Thực hành: không quá 4 giờ.

4.3. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp:
Số
TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi
1 Chính trị.

Viết, trắc nghiệm

Viết: không quá 120 phút
Trắc nghiệm: không quá 60 phút
2 Kiến thức, kỹ năng chuyên môn    
- Lý thuyết tổng hợp

Viết, trắc nghiệm, vấn đáp

Viết: không quá 180 phút
Vấn đáp: không quá 20 phút
- Thực hành nghề.

Bài thi thực hành

Không quá 8 giờ
  Hoặc Đồ án tốt nghiệp    Không quá 4 tuần
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây